Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
plastinated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bảo quản bằng phương pháp nhựa hóa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Preserved by means of plastination.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
plastinated
un
plastinated
Không nhựa hóa
tính từ
Ví dụ
This
month
,
21
members
of
Congress
,
led
by
Representative
Todd
Akin
,
Republican
of
Missouri
,
signed
on
to
a
bill
that
would
ban
the
importation
of
plastinated
human
remains
AI
1
Bảo quản bằng phương pháp nhựa hóa
1
Bảo quản bằng phương pháp nhựa hóa
1
Bảo quản bằng phương pháp nhựa hóa