plantable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thích hợp để trồngtính từkhông so sánh (not comparable)Suitable to be planted.
- Có thể trồng ở đâutính từkhông so sánh (not comparable)In which planting is possible.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- , 60% , , 80% .
- .