Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
plain-woven
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được dệt bằng kiểu dệt cơ bản nhất, được gọi là dệt trơn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Woven with the most basic textile weave, called plain weave.
AI
1
Được dệt bằng kiểu dệt cơ bản nhất
1
Được dệt bằng kiểu dệt cơ bản nhất
1
Được dệt bằng kiểu dệt cơ bản nhất