Dịch

plain clothes

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quần áo thườngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Civilian clothes worn by someone in an occupation or organization for which a uniform might be expected, as the police or clergy.

Ví dụ

  • . , .Cô ấy mặc quần áo thường. Tuy nhiên, cô ấy không thể che giấu được sự thanh lịch vốn có từ cách giáo dục của mình.

AI