Dịch

plagiarized

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đạo văn, bị đạo văntính từproduced using plagiarism

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plagiarizedDạng gốc (base form)
  2. more plagiarizedSo sánh hơn (comparative)
  3. most plagiarizedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc plagiarized

Ví dụ

  • .Cha bạn đã đạo văn bạn.
  • .Cuốn Nghị định thư của các Trưởng lão vùng Zion đã đạo văn nhiều tác phẩm hư cấu.
  • , .Không có một chút bằng chứng nào cho thấy vị giáo sư đã đạo văn bài nghiên cứu của mình, nhưng ông ấy vẫn bị buộc tội.

AI