plagiarized
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đạo văn, bị đạo văntính từproduced using plagiarism
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plagiarizedDạng gốc (base form)
- more plagiarizedSo sánh hơn (comparative)
- most plagiarizedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc plagiarizedVí dụ
- .Cha bạn đã đạo văn bạn.
- .Cuốn Nghị định thư của các Trưởng lão vùng Zion đã đạo văn nhiều tác phẩm hư cấu.
- , .Không có một chút bằng chứng nào cho thấy vị giáo sư đã đạo văn bài nghiên cứu của mình, nhưng ông ấy vẫn bị buộc tội.