pivoting
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự xoay, sự quaydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A motion by which something pivots.
- Bộ phận xoay trụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The pivot-work in a machine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pivotingDạng gốc (base form)
- pivotingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc pivotingVí dụ
- .Algeria đang chuyển hướng nền kinh tế khỏi nhiên liệu hóa thạch.
- .Công ty Algeria này đang chuyển hướng sang điện thoại thông minh.
- ; .Sự dửng dưng của hắn cuối cùng đã bị phá vỡ; nó không thể che đậy sự bồn chồn và lo lắng khiến đầu hắn liên tục quay ngoắt lại nhìn qua vai.