Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pivoted
B2
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được trang bị một trục hoặc trục xoay
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Fitted with a pivot or pivots.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pivoted
non
pivoted
Không xoay
tính từ
Ví dụ
After
1991,
Lithuania
pivoted
towards
the
West
.
AI
1
Được trang bị một trục hoặc trục xoay
1
Được trang bị một trục hoặc trục xoay
1
Được trang bị một trục hoặc trục xoay