pitohui
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loài chim thuộc chi Pitohui thuộc họ Oriolidae (trước đây thuộc Pachyceptalidae), đặc hữu của New Guinea, một số loài có độc tố batrachotoxin mạnh ở da và lôngdanh từA bird of the genus Pitohui in the family Oriolidae (formerly in Pachycephalidae), endemic to New Guinea, some of which have powerful batrachotoxins in skin and feathers.
- Một trong số nhiều loài chim có ngoại hình tương tự, hiện được tách biệt về mặt phân loại với Pitohui và được đặt trong các họ Oreoicidae và Pachyceptalidaedanh từOne of several birds of similar appearance, now taxonomically separated from Pitohui proper and placed in families Oreoicidae and Pachycephalidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pitohuiDạng gốc (base form)
- pitohuisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black pitohuidanh từ | danh từ | Loài chim đậu thuộc loài Melanorectes nigrescens, từ New Guinea |
| rusty pitohuidanh từ | danh từ | Loài chim sẻ thuộc loài Pseudoectes ferrugineus, từ New Guinea |
| white-bellied pitohuidanh từ | danh từ | Loài chim sẻ thuộc loài Pseudoectes incertus, từ New Guinea |
| crested pitohui | Chưa có nghĩa | |
| hooded pitohui | Chưa có nghĩa | |
| Raja Ampat pitohui | Chưa có nghĩa | |
| variable pitohui | Chưa có nghĩa |