pit-a-pat
thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đại diện cho một loạt các âm thanh gõ nhanhthán từRepresenting a series of quick tapping sounds.
- Tạo ra một loạt âm thanh gõ nhanh; đánh trống ngựcđộng từTo make a series of quick tapping sounds; to palpitate
- Tiếng lộp độp, tiếng lộp cộp; tiếng thình thịchdanh từA series of quick tapping sounds
- Lộp độp, lộp cộp; thình thịchtrạng từkhông so sánh (not comparable)With a quick tapping sound
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pit-a-patNguyên thể (infinitive)
- pit-a-patsSố nhiều (plural)
- pit-a-pattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pit-a-pattingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đặc trưng bởi âm thanh gõ nhanh
- Đặc trưng bởi âm thanh gõ nhanh; hồi hộpCharacterized by quick tapping sounds; palpitating.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- chân đi lộp cộp, chân đi thình thịch
- mưa rơi lộp độp
- tim đập thình thịch