Dịch

pit-a-pat

thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đại diện cho một loạt các âm thanh gõ nhanhthán từRepresenting a series of quick tapping sounds.
  2. Tạo ra một loạt âm thanh gõ nhanh; đánh trống ngựcđộng từTo make a series of quick tapping sounds; to palpitate
  3. Tiếng lộp độp, tiếng lộp cộp; tiếng thình thịchdanh từA series of quick tapping sounds
  4. Lộp độp, lộp cộp; thình thịchtrạng từkhông so sánh (not comparable)With a quick tapping sound

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pit-a-patNguyên thể (infinitive)
  2. pit-a-patsSố nhiều (plural)
  3. pit-a-pattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pit-a-pattingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đặc trưng bởi âm thanh gõ nhanh
  1. Đặc trưng bởi âm thanh gõ nhanh; hồi hộpCharacterized by quick tapping sounds; palpitating.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • chân đi lộp cộp, chân đi thình thịch
  • mưa rơi lộp độp
  • tim đập thình thịch

AI