Dịch

pippin

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hạt giống, hạt táodanh từA seed.
  2. Giống táo ăn quảdanh từAny of several varieties of eating apple that have a yellow or green skin with patches of red.
  3. Táo tròn, giống táo dẹtdanh từAny of several roundish or oblate apple varieties.
  4. Cây táo trồng từ hạtdanh từAn apple tree raised from a seed (not grafted).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pippinDạng gốc (base form)
  2. pippinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pippin filedanh từLoại tệp (công cụ rasping) để làm việc với các phím như in ấn
Ribston pippindanh từGiống táo tam bội có thịt chắc và vỏ màu vàng có sọc đỏ
Normandy pippindanh từTáo phơi nắng để sử dụng vào mùa đông
Cox's Orange Pippindanh từGiống cây ăn táo của người Anh
Ribstone pippinChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người xuất sắc
  1. Người xuất sắc, vật tuyệt vờiAn excellent or admirable person or thing.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipipin
  2. từ tiếng Pháp cổpepin“a seed”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipipin“a seed”

AI