pippin
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hạt giống, hạt táodanh từA seed.
- Giống táo ăn quảdanh từAny of several varieties of eating apple that have a yellow or green skin with patches of red.
- Táo tròn, giống táo dẹtdanh từAny of several roundish or oblate apple varieties.
- Cây táo trồng từ hạtdanh từAn apple tree raised from a seed (not grafted).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pippinDạng gốc (base form)
- pippinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pippin filedanh từ | danh từ | Loại tệp (công cụ rasping) để làm việc với các phím như in ấn |
| Ribston pippindanh từ | danh từ | Giống táo tam bội có thịt chắc và vỏ màu vàng có sọc đỏ |
| Normandy pippindanh từ | danh từ | Táo phơi nắng để sử dụng vào mùa đông |
| Cox's Orange Pippindanh từ | danh từ | Giống cây ăn táo của người Anh |
| Ribstone pippin | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người xuất sắc
- Người xuất sắc, vật tuyệt vờiAn excellent or admirable person or thing.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạipipin
- từ tiếng Pháp cổpepin“a seed”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạipipin“a seed”