pinning
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự ghim, việc ghimdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of the verb pin in any sense.
- Lễ trao huy hiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ceremony in which a pin badge is given.
- Sự xác định trạng thái lượng tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The establishment of the definite quantum state of a particle, or of the occupation number of a system of particles
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pinningDạng gốc (base form)
- pinningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Zener pinningdanh từ | danh từ | Ảnh hưởng của sự phân tán các hạt mịn đến sự chuyển động của ranh giới hạt góc thấp và góc cao thông qua vật liệu đa tinh thể |
Họ từ (word family)
cùng gốc pinningVí dụ
- , ( ), .Có nhiều hoạt động truyền thống không chính thức diễn ra để ghi nhận các sự kiện như sinh nhật, lễ trao huy hiệu, và lễ đính hôn
- .Họ đang đặt hy vọng vào tiền đạo mới của mình
- .Họ đang đặt hy vọng vào việc một thỏa thuận mới sẽ được ký kết