pincer
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Càng cuadanh từAny object that resembles one half of a pair of pincers.
- Bao vây với một cuộc tấn công gọng kìmđộng từngoại động từ (transitive)To surround with a pincer attack.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pincer movementdanh từ | danh từ | Gọng kìm |
| pincer gatedanh từ | danh từ | Cánh cổng trong công sự được gắn sâu giữa hai bức tường bên ngoài góc vào trong, để những ai muốn vào phải tiếp cận dọc theo con đường trũng và có thể dễ dàng bị tấn công nếu cần thiết |
| pincer attackdanh từ | danh từ | Cuộc tấn công trong đó hai hoặc nhiều lực lượng tấn công từ nhiều phía cùng một lúc |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc pincerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipynsor
- từ tiếng Pháp cổpinceure
Ví dụ
- , , , 12- .