Dịch

pincer

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Càng cuadanh từAny object that resembles one half of a pair of pincers.
  2. Bao vây với một cuộc tấn công gọng kìmđộng từngoại động từ (transitive)To surround with a pincer attack.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pincerNguyên thể (infinitive)
  2. pincersSố nhiều (plural)
  3. pinceredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pinceringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pincer movementdanh từGọng kìm
pincer gatedanh từCánh cổng trong công sự được gắn sâu giữa hai bức tường bên ngoài góc vào trong, để những ai muốn vào phải tiếp cận dọc theo con đường trũng và có thể dễ dàng bị tấn công nếu cần thiết
pincer attackdanh từCuộc tấn công trong đó hai hoặc nhiều lực lượng tấn công từ nhiều phía cùng một lúc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipynsor
  2. từ tiếng Pháp cổpinceure

Ví dụ

  • , , , 12- .

AI