pilpulism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ví dụ về pilpul, ngụy biện, phân tích Talmudicdanh từkhông đếm được (uncountable)An instance of pilpul, sophism, Talmudic analysis.
- Hành động tham gia vào việc phân tích pilpul, ngụy biện, Talmudicdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of engaging in pilpul, sophistry, Talmudic analysis.