piggle
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đào hoặc nhổ; cạođộng từngoại động từ (transitive)To dig or uproot; to scrape.
- Đồ chơi hoặc fiddleđộng từnội động từ (intransitive)To toy or fiddle.
- Gây lo lắng, làm khó chịu; đùa giỡnđộng từTo cause to worry, to make uncomfortable; niggle.
- Lo lắng về những điểm nhỏđộng từTo worry about minor points.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cái nĩa có tay cầm dài để trộn hoặc đào
- A long-handled fork for mixing or digging.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ' round-house, ' ' […]
- Banford, , , .
- . , , ! , smooty-snoot!