Dịch

piggle

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đào hoặc nhổ; cạođộng từngoại động từ (transitive)To dig or uproot; to scrape.
  2. Đồ chơi hoặc fiddleđộng từnội động từ (intransitive)To toy or fiddle.
  3. Gây lo lắng, làm khó chịu; đùa giỡnđộng từTo cause to worry, to make uncomfortable; niggle.
  4. Lo lắng về những điểm nhỏđộng từTo worry about minor points.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. piggleNguyên thể (infinitive)
  2. pigglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. piggledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pigglingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cái nĩa có tay cầm dài để trộn hoặc đào
  1. A long-handled fork for mixing or digging.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ' round-house, ' ' […]
  • Banford, , , .
  • . , , ! , smooty-snoot!

AI