Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pigeon-breasted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có ngực nhô ra (như ức bồ câu)
tính từ
Having a breast like a pigeon's, the sternum being so prominent as to constitute a deformity.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
chicken-breasted
AI
1
Có ngực nhô ra (như ức bồ câu)
1
Có ngực nhô ra (như ức bồ câu)
1
Có ngực nhô ra (như ức bồ câu)