Dịch

pieced

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được ghép lạitính từAssembled or constructed by joining separated pieces together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. piecedDạng gốc (base form)
  2. more piecedSo sánh hơn (comparative)
  3. most piecedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • Fadil's .Các điều tra viên đã ghép lại cuộc đời của Fadil.
  • .Lorenzo nhanh chóng ghép mọi thứ lại với nhau.
  • .Thám tử Dan Anderson cuối cùng đã ghép lại toàn bộ câu chuyện vụ án mạng.

AI