pieced
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được ghép lạitính từAssembled or constructed by joining separated pieces together.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- piecedDạng gốc (base form)
- more piecedSo sánh hơn (comparative)
- most piecedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- Fadil's .Các điều tra viên đã ghép lại cuộc đời của Fadil.
- .Lorenzo nhanh chóng ghép mọi thứ lại với nhau.
- .Thám tử Dan Anderson cuối cùng đã ghép lại toàn bộ câu chuyện vụ án mạng.