Dịch

piccadilly

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cổ áo ren cứngdanh từpiccadill

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. piccadillyDạng gốc (base form)
  2. piccadilliesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Piccadilly Circusdanh từ riêngGiao lộ giao thông ở West End của Luân Đôn, có kết nối với Piccadilly, Phố Regent, Đại lộ Shaftesbury, Haymarket, Phố Coventry và Phố Glasshouse; theo tục ngữ được hình dung là rất bận rộn với mọi người
Piccadilly butcherdanh từThành viên của trung đoàn Cận vệ Ngựa, hay "Royal Blues"
Piccadilly weepersdanh từĐồng nghĩa với Dundrearies

Ví dụ

  • , .Chúng tôi vừa từ khách sạn đến thăm Cung điện Buckingham, và bây giờ chúng tôi sẽ đi từ đây đến Quảng trường Piccadilly.
  • .Quảng trường Piccadilly nằm ở London.

AI