pia
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Màng nuôidanh từThe pia mater, the innermost of the meninges that protect the brain and spinal cord.
- Cây dong riềng Polynesiadanh từkhông đếm được (uncountable)Polynesian arrowroot (Tacca leontopetaloides), whose fleshy tubers yield arrowroot starch.
Cụm từ (phrase)
Ví dụ
- Byrnes's , , , , spider's web-type .cắt và đẩy qua màng cứng, rồi đến màng nhện và cuối cùng là màng nuôi, những lớp màng mỏng như mạng nhện bao phủ não bộ.
- .Pia là chủ nhân tự hào của một chiếc ván trượt mới.
- 17 2025. 20:00, , , , Eric's , . , , , . , , , , . , ex-fireman . . , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc piaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hawaiipia