Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
physicism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thuyết duy vật, chủ nghĩa duy vật
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The tendency of the mind toward, or its preoccupation with, physical phenomena; materialism in philosophy and religion.
Nguồn gốc
(etymology)
physic
+
-ism
AI
1
Thuyết duy vật
1
Thuyết duy vật
1
Thuyết duy vật