Dịch

phyletic gradualism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mô hình tiến hóa đưa ra giả thuyết rằng hầu hết sự hình thành loài đều diễn ra chậm, đồng đều và từ từdanh từkhông đếm được (uncountable)A model of evolution which theorizes that most speciation is slow, uniform and gradual.

AI