phylarchy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chính phủ bởi một giai cấp hoặc bộ lạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Government by a class or tribe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phylarchyDạng gốc (base form)
- phylarchiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
phyloarchy