Dịch

phrasal typology

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghiên cứu về cụm động từ, thành ngữ, danh từ và tính từ có gạch nối (và thuật ngữ tu từ và văn học) cũng như cách chúng được phân loại hoặc đánh máydanh từkhông đếm được (uncountable)The study of phrasal verbs, idioms, and hyphenated nouns and adjectives (and of rhetorical and literary terminology) and how they are categorized or typed.

AI