phototaxic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có xu hướng điều chỉnh hướng để phản ứng với ánh sáng. Một loài thực vật hoặc động vật ít vận động có khả năng chịu ánh sáng tích cực sẽ nghiêng hoặc phát triển về phía ánh sáng. Một cây có tính quang hấp thụ âm sẽ nghiêng hoặc phát triển xa ánh sángtính từHaving a tendency to adjust orientation in response to light. A plant or sedentary animal that is positively phototaxic will lean or grow toward light. One that is negatively phototaxic will lean or grow away from light.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phototaxicDạng gốc (base form)
- more phototaxicSo sánh hơn (comparative)
- most phototaxicSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)