Dịch

photoglyphy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuật khắc bản kẽm bằng ánh sángdanh từkhông đếm được (uncountable)A kind of engraving caused by the action of light, used in the mid 19th century

Họ từ (word family)

cùng gốc photoglyphy

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổγλυφήgluphḗ“carving”

AI