Dịch

phosphomolybdic acid

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hợp chất màu vàng-xanh được sử dụng làm thuốc thử trong sắc ký lớp mỏngdanh từkhông đếm được (uncountable)A yellow-green compound used as a reagent in thin-layer chromatography.

AI