phononic crystal
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cấu trúc nano tuần hoàn thể hiện tính tuần hoàn trong cấu trúc của nó dẫn đến các vùng cấm nơi năng lượng không thể truyền đi, cũng như sự khúc xạ âm có thể được khai thác để tập trung sóngdanh từA periodic nanostructure that exhibit periodicity in its structure that results in bandgaps where energy cannot propagate, as well as negative refraction that can be exploited for wave focusing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phononic crystalDạng gốc (base form)
- phononic crystalsSố nhiều (plural)