phone-in
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chương trình yêu cầu công chúng gọi điện đến trường quaydanh từA show requiring members of the public to telephone the studio.
- Cuộc biểu tình trong đó một số lượng lớn các cuộc gọi được thực hiện tới mục tiêudanh từA protest in which a large number of calls are made to the target.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phone-inDạng gốc (base form)
- phone-insSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| phone-in showdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với call-in show |
Ví dụ
- , 29 .