Dịch

phone-in

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chương trình yêu cầu công chúng gọi điện đến trường quaydanh từA show requiring members of the public to telephone the studio.
  2. Cuộc biểu tình trong đó một số lượng lớn các cuộc gọi được thực hiện tới mục tiêudanh từA protest in which a large number of calls are made to the target.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phone-inDạng gốc (base form)
  2. phone-insSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

phone-in showdanh từĐồng nghĩa với call-in show

Ví dụ

  • , 29 .

AI