phocomelus
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người mắc bệnh phocomeliadanh từđếm được (countable)A person with phocomelia.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- phocomelusDạng gốc (base form)
- phocomeli (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phocomelia.
- không đếm được (uncountable)Phocomelia.chưa dịch
Ví dụ
- wife's ; .