Dịch

philiac

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan hoặc gắn liền với tình bạn hoặc tình yêu thuần khiếttính từInvolving or pertaining to friendship or platonic love.
  2. Người có một philiadanh từA person who has a philia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. philiacDạng gốc (base form)
  2. philiacsSố nhiều (plural)
  3. more philiacSo sánh hơn (comparative)
  4. most philiacSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

-philiachậu tốHình thành danh từ: Người có khuynh hướng hướng tới điều gì đó, hoặc có sự thu hút bất thường đối với điều gì đó

Ví dụ

  • , .
  • .

AI