philiac
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan hoặc gắn liền với tình bạn hoặc tình yêu thuần khiếttính từInvolving or pertaining to friendship or platonic love.
- Người có một philiadanh từA person who has a philia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- philiacDạng gốc (base form)
- philiacsSố nhiều (plural)
- more philiacSo sánh hơn (comparative)
- most philiacSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -philiachậu tố | hậu tố | Hình thành danh từ: Người có khuynh hướng hướng tới điều gì đó, hoặc có sự thu hút bất thường đối với điều gì đó |
Ví dụ
- , .
- .