Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
philandering
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động của một kẻ lừa đảo
danh từ
The action of one who philanders.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
philandering
Dạng gốc
(base form)
philandering
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Straight
critics
[…]
were
shocked
by
the
explicit
depiction
of
Peter's
sexual
philanderings
,
scenes
that
in
1977
are
ho-hum
in
their
shock
value
.
She
wont
be
convinced
by
anything
short
of
it
;
because
,
you
see
,
I've
had
some
tremendous
philanderings
before
,
and
have
gone
back
to
her
after
them
.
AI
1
Hành động của một kẻ lừa đảo
1
Hành động của một kẻ lừa đảo
1
Hành động của một kẻ lừa đảo