phellogen
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tầng phát sinh bần lục bìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tissue of young cells that produces the phellem.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phellogenDạng gốc (base form)
- phellogensSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổφελλόςphellós“cork”
Ví dụ
- ( - , ) ( - , , ).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa