Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pharmaceutist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhà dược khoa
danh từ
One skilled in pharmacy; a pharmacist.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pharmaceutist
Dạng gốc
(base form)
pharmaceutist
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Nhà dược khoa
1
Nhà dược khoa
1
Nhà dược khoa