petrographic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến thạch họctính từkhông so sánh (not comparable)Relating to petrographs.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| petrographic provincedanh từ | danh từ | Khu vực địa chất trong đó các đá lửa bộc lộ mối quan hệ (được gọi là quan hệ họ hàng) về thành phần hóa học, mối quan hệ này có thể được coi là một quần thể có nguồn gốc |
| petrographic microscopedanh từ | danh từ | Kính hiển vi quang học được sử dụng trong thạch học để quan sát các phần mỏng của đá và khoáng chất |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến thạch học
- không so sánh (not comparable)Relating to petrography.
Họ từ (word family)
cùng gốc petrographicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha