Dịch

petitionary

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cầu xin hoặc yêu cầu; làm đơn thỉnh nguyệntính từkhông so sánh (not comparable)supplicatory or asking; making a petition
  2. Có nội dung kiến nghị hoặc có tính chất kiến nghịtính từkhông so sánh (not comparable)Containing a petition, or having the nature of a petition.

Nguồn gốc (etymology)

petition-ary

Cùng gốc (doublet)petitioner

Ví dụ

  • ; .

AI