Dịch

personation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động nhân cách hóa: đóng vai hoặc miêu tả một nhân vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of personating: the playing of a role or portrayal of a character
  2. Các vai hoặc nhân vật đã đóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The roles or characters so played
  3. Hành động bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử bằng cách mạo danh người khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of voting in an election by impersonating someone else.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. personationDạng gốc (base form)
  2. personationsSố nhiều (plural)

AI