Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
persona muta
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vai không lời, một diễn viên thầm lặng
danh từ
A nonspeaking role, a silent actor.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
mūta persōna
“silent character”
Ví dụ
She
will
be
a
persona
muta
,
a
non-speaking
actor
.
She
will
thus
have
in
this
episode
the
function
that
her
father
had
during
the
preceding
stasimon
,
except
that
she
will
act
.
And
since
she
will
act
,
she
,
that
is
,
the
movement
of
her
body
in
the
stage
space
,
[…]
AI
1
Vai không lời
1
Vai không lời
1
Vai không lời