persisting
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự kiên trì, sự bền bỉdanh từpersistence
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- persistingDạng gốc (base form)
- persistingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc persistingVí dụ
- , , , , […]Tuy nhiên, ngay cả trong ánh sáng rực rỡ nhất của phúc âm, khi chúng ta thấy rằng cả Chúa Kitô và công trình của Ngài bị coi thường và xúc phạm một cách trắng trợn nhất, bởi sự kiên trì của chúng ta trong nỗ lực tự làm những điều mà Ngài đã bảo chúng ta không thể làm được, [...]
- .Cô ấy vẫn đang kiên trì với việc đó.
- .Định kiến dai dẳng về bệnh phong thường tạo ra rào cản đối với các phương pháp điều trị y tế vốn rất hiệu quả.