Dịch

peroration

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phần kết luận của một bài diễn văn, bằng văn bản hoặc bằng miệng, trong đó nhà hùng biện hoặc nhà văn tóm tắt và khen ngợi chủ đề của mình với khán giả, đặc biệt khi được sử dụng theo nghĩa kỹ thuật của một phần trong cách trình bày hùng biện của người La Mã cổ đạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The concluding section of a discourse, either written or oral, in which the orator or writer sums up and commends his topic to his audience, particularly as used in the technical sense of a component of ancient Roman oratorical delivery.
  2. Diễn ngôn hoặc lập luận tu từ nói chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A discourse or rhetorical argument in general.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perorationDạng gốc (base form)
  2. perorationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhperōrō“to speak at length, to conclude a speech”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , [ ] , , , , “ ” Milhous .
  • , , ?
  • ; .

AI