permute
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Thay đổi thứ tự củađộng từngoại động từ (transitive)To change the order of.
- Thực hiện một hoán vị củađộng từngoại động từ (transitive)To make a permutation of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipermuten
- từ tiếng Pháp cổpermuter
- từ tiếng Latinhpermūtō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa