Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
permease
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất giúp một chất khác dễ thấm vào tế bào
danh từ
Any of several enzymes that transport membrane proteins.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
permease
Dạng gốc
(base form)
permease
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
permeate
+
-ase
AI
1
Chất giúp một chất khác dễ thấm vào tế bào
1
Chất giúp một chất khác dễ thấm vào tế bào
1
Chất giúp một chất khác dễ thấm vào tế bào