Dịch

perishing

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cực kỳ lạnhtính từExtremely cold.
  2. Vô cùng; sử dụng các điều kiện môi trường hoặc cơ thểtính từExtreme; used of environmental or bodily conditions.
  3. Hành động của một cái gì đó bị hư mất; suy thoái hoặc phá hủydanh từThe act of something that perishes; decay or destruction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perishingDạng gốc (base form)
  2. perishingsSố nhiều (plural)
  3. more perishingSo sánh hơn (comparative)
  4. most perishingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • rét chết đi được
  • , , horse's .
  • , , , .

AI