perishing
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cực kỳ lạnhtính từExtremely cold.
- Vô cùng; sử dụng các điều kiện môi trường hoặc cơ thểtính từExtreme; used of environmental or bodily conditions.
- Hành động của một cái gì đó bị hư mất; suy thoái hoặc phá hủydanh từThe act of something that perishes; decay or destruction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perishingDạng gốc (base form)
- perishingsSố nhiều (plural)
- more perishingSo sánh hơn (comparative)
- most perishingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc perishingVí dụ
- rét chết đi được
- , , horse's .
- , , , .