Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
peripheralism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chính sách tập trung vào những gì là ngoại vi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A policy of focusing on what is peripheral.
Nguồn gốc
(etymology)
peripheral
+
-ism
Ví dụ
The
United
States
adjusted
to
its
interest
in
defending
Europe
,
but
did
so
with
the
smallest
impact
on
its
existing
strategic
identity
,
an
instinct
toward
peripheralism
.
AI
1
Chính sách tập trung vào những gì là ngoại vi
1
Chính sách tập trung vào những gì là ngoại vi
1
Chính sách tập trung vào những gì là ngoại vi