Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
peripatry
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc điều kiện sống ở vùng lân cận
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being peripatric.
AI
1
Trạng thái hoặc điều kiện sống ở vùng lân cận
1
Trạng thái hoặc điều kiện sống ở vùng lân cận
1
Trạng thái hoặc điều kiện sống ở vùng lân cận