peripartum
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Xảy ra vào khoảng thời gian chuyển dạ và sinh con (thông thường, trong vòng vài tuần trước, trong khi chuyển dạ hoặc trong vòng vài tuần sau đó)tính từkhông so sánh (not comparable)That occurs around the time of labor and childbirth (parturition) (typically, within a few weeks before, intrapartum, or within a few weeks after).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpartum“giving birth”