Dịch

perfusion

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự tưới máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of perfusing, the passage of fluid through the circulatory system.
  2. Truyền thuốc qua máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The introduction of a drug or nutrients through the bloodstream in order to reach an internal organ or tissues.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perfusionDạng gốc (base form)
  2. perfusionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

retrograde perfusiondanh từPhương pháp nhân tạo cung cấp máu cho một cơ quan bằng cách đưa máu giàu oxy qua tĩnh mạch

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiperfusion
  2. từ tiếng Latinhperfūsiō“the act of pouring over”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , 60 (, , ), .Nếu không có mạch, hoặc nhịp mạch dưới 60 lần mỗi phút kèm dấu hiệu tưới máu kém (ví dụ da tái, bất tỉnh), hãy tiến hành hồi sức tim phổi.

AI