perforated
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị đục lỗtính từkhông so sánh (not comparable)Pierced with holes.
- Có đường răng cưatính từkhông so sánh (not comparable)Having a series of holes enabling easy tearing along a straight line.
Ví dụ
- ?Đi máy bay khi bị thủng màng nhĩ có an toàn không?
- .Máng xối bị thủng ở vài chỗ.
- .Ông ấy chết vì bị thủng động mạch.