Dịch

perforated

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị đục lỗtính từkhông so sánh (not comparable)Pierced with holes.
  2. Có đường răng cưatính từkhông so sánh (not comparable)Having a series of holes enabling easy tearing along a straight line.

Ví dụ

  • ?Đi máy bay khi bị thủng màng nhĩ có an toàn không?
  • .Máng xối bị thủng ở vài chỗ.
  • .Ông ấy chết vì bị thủng động mạch.

AI