Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
perdifoil
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cây rụng lá
danh từ
Any deciduous plant.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
perdifoil
Dạng gốc
(base form)
perdifoil
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
[
M
]
any
of
the
perdifoils
of
cold
climates
,
when
transplanted
to
warmer
climates
,
become
evergreens
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
evergreen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
脱离
tuō lí
Sự rụng lá, sự rụng quả
AI
1
Cây rụng lá
1
Cây rụng lá
1
Cây rụng lá