Dịch

per litt.

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Bằng thư; trong một thông điệp gửi tới tác giảtrạng từkhông so sánh (not comparable)By letter; in a message to the author.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhper litterās“by letter”

Ví dụ

  • Origen’s ‘ logikoi ’, […] ( , ., 16 2007).

AI