per litt.
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Bằng thư; trong một thông điệp gửi tới tác giảtrạng từkhông so sánh (not comparable)By letter; in a message to the author.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhper litterās“by letter”
Ví dụ
- Origen’s ‘ logikoi ’, […] ( , ., 16 2007).