Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
people's hero
Nghĩa chính
1
Anh hùng của dân chúng
Ví dụ
The
doctor
became
a
people's
hero
after
the
flood
.
Bác sĩ trở thành anh hùng của dân chúng sau trận lũ.
Xuất hiện ở từ khác
people's
kết hợp
anh hùng của dân chúng
AI
1
Anh hùng của dân chúng
1
Anh hùng của dân chúng
1
Anh hùng của dân chúng