people's
A1tính từ (adjective)
Hay gặpNghĩa chính
- của người, của dân chúng, thuộc về người dântính từA1không so sánh (not comparable)Belonging to people as a group, used before a noun as the possessive form of people.
- thuộc về dân chúng, gần gũi với nhân dân, vì dân chúngtính từB2không so sánh (not comparable)Associated with or in tune with ordinary people rather than a ruling elite.
- của nhân dân, thuộc dân chúng, do dân chúng kiểm soáttính từB2không so sánh (not comparable)In an official name in a socialist state, relating to the people or nominally controlled by them.
- gọi là của nhân dân, gọi là độc tài, gọi là toàn trịtính từC1không so sánh (not comparable)An ironic label for a state regarded as secretly authoritarian or totalitarian, whatever its government.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| other people's business | Chuyện riêng của người khác | |
| People's Artist | Nghệ sĩ Nhân dân | |
| people's dictatorship | Độc tài của dân chúng | |
| people's hero | Anh hùng của dân chúng | |
| People's Liberation Armydanh từ riêng | danh từ riêng | Giải phóng quân Nhân dân Trung Quốc |
| people's princessdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Biệt hiệu của Diana, Công nương xứ Wales (1961–1997) |
| People's Republicdanh từ | danh từ | Cộng hòa nhân dân |
| people's rights | Quyền của người dân |
Ví dụ
- .Đừng xía vào chuyện tình yêu của người khác.
- 25 .Mọi người dân Tây Tạng trên 25 tuổi đều có quyền tự ứng cử vào Hiệp hội Đại biểu Nhân dân Tây Tạng.
- .Tôi thích xem phản ứng của mọi người không tôi nói tôi là ai.